scrub typhus

scrub typhus

A researcher examines a mite under a microscope to study scrub typhus.

Định nghĩa

Danh từ: - Bệnh sốt : "scrub typhus" một bệnh truyền nhiễm cấp tính do vi khuẩn Orientia tsutsugamushi gây ra, lây truyền qua vết cắn của ấu trùng ve (bọ mạt) mang mầm bệnh. Bệnh phổ biếnkhu vực châu Á, đặc biệt các vùng nông thôn, rừng rậm hoặc bụi rậm (scrub). Tên gọi "scrub" ám chỉ môi trường sống của ve các bụi cây thấp.

dụ sử dụng
  • (Bệnh sốt một căn bệnh nghiêm trọng có thể gây sốt, đau đầu phát ban.)
  • (Nông dân làm việc ngoài đồng ruộng nguy mắc bệnh sốt cao hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be diagnosed with scrub typhus": được chẩn đoán mắc bệnh sốt .
    • The patient was diagnosed with scrub typhus after presenting with a high fever and an eschar. (Bệnh nhân được chẩn đoán mắc bệnh sốt sau khi triệu chứng sốt cao vết loét đóng vảy.)
  • "scrub typhus outbreak": đợt bùng phát bệnh sốt .
    • An outbreak of scrub typhus occurred in the mountainous region last summer. (Một đợt bùng phát bệnh sốt đã xảy ravùng núi vào mùa năm ngoái.)
Biến thể từ gần giống
  • Typhus (n): bệnh sốt phát ban (một nhóm bệnh truyền nhiễm khác, do chấy rận hoặc bọ chét lây truyền, nhưng khác vi khuẩn gây bệnh so với scrub typhus).
  • Scrub (n): bụi rậm, cây bụi thấp (môi trường sống của ve ).
  • Tsutsugamushi disease (n): tên gọi khác của "scrub typhus" trong y học.
Từ đồng nghĩa
  • Tsutsugamushi fever: sốt tsutsugamushi (tên gọi khoa học của bệnh).
  • Mite-borne typhus: sốt phát ban do ve lây truyền.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ liên quan trực tiếp đến "scrub typhus".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ liên quan đến "scrub typhus".